*



Bạn đang xem:

*
*
*
*

twitter
*
Bản in
*
Gởi bài viết

DÂN SỐ VÀ LAO ĐỘNG

(Niên giám những thống kê năm 2015)

*

1. Diện tích, dân số và mật độ dân số năm năm ngoái phân theo huyện, thị xã, thành phố

2. Dân số trung bình phân theo giới tính, thành thị với nông thôn

3. Số lượng dân sinh trung bình phân theo huyện, thị xã, thành phố

4. Tỷ số giới tính của dân số phân theo thành thị, nông thôn

5. Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên trên phân theo giới tính và phân theo thành thị, nông thôn

6.

Xem thêm: Cách Lấy Filter Trên Instagram Để Quay Tiktok, Cách Lấy Filter Trên Instagram Để Quay Video


Xem thêm: Phật Giáo Vùng Mê - Ba Chú Heo Con Xây Nhà, Truyện Cổ Tích Cho Bé


Nhân lực từ 15 tuổi trở lên trên đang làm việc tại thời điểm 1/7 phân theo loại hình kinh tế

1. Diện tích, số lượng dân sinh và tỷ lệ dân số năm năm ngoái phân theo huyện, thị xã, thành phố

Diện tích (Km²)

Dân số vừa đủ (người)

Mật độ số lượng dân sinh (người/km²)

Tổng số

8.000

872.925

109

Thành phố Đồng Hới

156

116.903

749

Thị xã ba Đồn

162

105.700

652

HuyệnMinh Hoá

1.394

49.763

36

HuyệnTuyên Hoá

1.129

78.755

70

HuyệnQuảng Trạch

448

105.997

237

HuyệnBố Trạch

2.115

183.181

87

HuyệnQuảng Ninh

1.194

89.908

75

HuyệnLệ Thuỷ

1.402

142.718

102

Đầu trang

2. Dân sinh trung bình phân theo giới tính, thành thị và nông thôn

Tổng số

Phân theo giới tính

Phân theo thành thị, nông thôn

Nam

Nữ

Thành thị

Nông thôn

Người

2010

848.616 424.533 424.083 128.444 720.172

2012

858.293 429.348 428.945 129.944 728.349

2013

863.350 432.081 431.269 131.216 732.134

2014

868.174 434.512 433.662 169.532 698.642

Sơ cỗ 2015

872.925 436.907 436.018 170.943 701.982
Tỷ lệ tăng (%)

2010

0,42 0,28 0,57 0,64 0,39

2012

0,57 0,58 0,57 0,44 0,60

2013

0,59 0,64 0,54 0,98 0,52

2014

0,56 0,56 0,55 29,20 -4,57

Sơ cỗ 2015

0,55 0,55 0,54 0,83 0,48

Cơ cấu (%)

2010

100,0 50,03 49,97 15,14 84,86

2012

100,0 50,02 49,98 15,14 84,86

2013

100,0 50,05 49,95 15,20 84,80

Sơ cỗ 2014

100,0 50,05 49,95 19,53 80,47

Sơ cỗ 2014

100,0 50,05 49,05 19,58 80,42

Đầu trang

3. Dân số trung bình phân theo huyện, thị xã, thành phố

Đơn vị tính:Người

2010

2012

2013

2014

Sơ cỗ 2015

Tổng số

848.616 858.293 863.350 868.174 872.925

Thành phố Đồng Hới

111.862 113.885 114.897 115.923 116.903

Thị xã cha Đồn

102.732 103.686 104.172 104.950 105.700

HuyệnMinh Hoá

47.083 48.116 48.528 49.211 49.763

HuyệnTuyên Hoá

77.700 78.256 78.341 78.425 78.755

HuyệnQuảng Trạch

103.407 104.377 104.945 105.463 105.997

HuyệnBố Trạch

178.460 180.355 181.618 182.508 183.181

HuyệnQuảng Ninh

86.845 88.238 89.062 89.462 89.908

HuyệnLệ Thuỷ

140.527 141.380 141.787 142.232 142.718

Đầu trang

4. Tỷ số giới tính của số lượng dân sinh phân theo thành thị, nông thôn

Đơn vị tính:Số nam/100 nữ

Tổng số Chia ra
Thành thị Nông thôn
2010 100,11 99,89 100,15
2012 100,09 99,87 100,14
2013 100,19 99,84 100,25
2014 100,20 100,45 100,13
Sơ bộ 2015 100,20 100,58 100,11

Đầu trang

5. Nhân lực từ 15 tuổi trở lên phân theo giới tính cùng phân theo thành thị, nông thôn

2010 2012 2013 2014 Sơ bộ 2015

Người

TỔNG SỐ 468.341 514.278 529.023 528.930 530.064
Phân theo giới tính

Nam

239.090 263.658 271.307 264.639 265.206

Nữ

229.251 250.620 257.716 264.291 264.858
Phân theo thành thị, nông thôn

Thành thị

65.982 76.530 78.504 102.575 102.795

Nông thôn

402.359 437.748 450.519 426.355 427.269

Cơ cấu (%)

TỔNG SỐ 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
Phân theo giới tính

Nam

51,05 51,27 51,28 50,03 50,03

Nữ

48,95 48,73 48,72 49,97 49,97
Phân theo thành thị, nông thôn

Thành thị

14,09 14,88 14,84 19,39 19,39

Nông thôn

85,91 85,12 85,16 80,61 80,61

Đầu trang

6. Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đang thao tác tại thời khắc 1/7 phân theo mô hình kinh tế