DAÂN SỐ VIỆT NAM 2016

     
*



Bạn đang xem: Daân số việt nam 2016

*
*
*
*

twitter
*
Bản in
*
Gởi nội dung bài viết

DÂN SỐ VÀ LAO ĐỘNG

1. Diện tích, dân sinh và tỷ lệ dân số năm năm 2016 phân theo huyện, thị xã, thành phố

2. Dân sinh trung bình phân theo giới tính, thành thị cùng nông thôn

3. Dân sinh trung bình phân theo huyện, thị xã, thành phố

4. Tỷ số nam nữ của dân số phân theo thành thị, nông thôn

5. Nhân lực từ 15 tuổi trở lên trên phân theo giới tính cùng phân theo thành thị, nông thôn

6.

Xem thêm: Thuê Nhà Nguyên Căn Gò Vấp Chợ Tốt, Bất Động Sản Cho Thuê Quận Gò Vấp Tháng 04/2022


Xem thêm: Top Xe Bán Chạy Tháng 9 2021 : Vinfast Fadil Thăng Hoa, Vios Lao Dốc


Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc tại thời khắc 1/7 phân theo mô hình kinh tế

1. Diện tích, dân số và mật độ dân số năm năm 2016 phân theo huyện, thị xã, thành phố

Diện tích (Km²)

Dân số vừa đủ (người)

Mật độ số lượng dân sinh (người/km²)

Tổng số

8.000

877.702

110

Thành phố Đồng Hới

156

117.856

755

Thị xã tía Đồn

162

106.291

656

HuyệnMinh Hoá

1.394

50.203

36

HuyệnTuyên Hoá

1.129

79.469

70

HuyệnQuảng Trạch

448

106.472

238

HuyệnBố Trạch

2.115

183.960

87

HuyệnQuảng Ninh

1.194

90.389

76

HuyệnLệ Thuỷ

1.402

143.062

102

Đầu trang

2. Dân số trung bình phân theo giới tính, thành thị và nông thôn

Tổng số

Phân theo giới tính

Phân theo thành thị, nông thôn

Nam

Nữ

Thành thị

Nông thôn

Người

2010

848.616 424.533 424.083 128.444 720.172

2013

863.350 432.081 431.269 131.216 732.134

2014

868.174 434.512 433.662 169.532 698.642

2015

872.925 436.907 436.018 170.943 701.982

Sơ cỗ 2016

877.702 439.315 438.387 172.366 705.336
Tỷ lệ tăng (%)

2010

0,42 0,28 0,57 0,64 0,39

2013

0,59 0,64 0,54 0,98 0,52

2014

0,56 0,56 0,55 29,20 -4,57

2015

0,55 0,55 0,54 0,83 0,48

Sơ cỗ 2016

0,55 0,55 0,54 0,83 0,48

Cơ cấu (%)

2010

100,0 50,03 49,97 15,14 84,86

2013

100,0 50,05 49,95 15,20 84,80

2014

100,0 50,05 49,95 19,53 80,47

2015

100,0 50,05 49,05 19,58 80,42

Sơ cỗ 2016

100,0 50,05 49,95 19,64 80,36

Đầu trang

3. Số lượng dân sinh trung bình phân theo huyện, thị xã, thành phố

Đơn vị tính:Người

2010

2013

2014

2015

Sơ bộ 2016

Tổng số

848.616 863.350 868.174 872.925 877.702

Thành phố Đồng Hới

111.862 114.897 115.923 116.903 117.856

Thị xã cha Đồn

102.732 104.172 104.950 105.700 106.291

HuyệnMinh Hoá

47.083 48.528 49.211 49.763 50.203

HuyệnTuyên Hoá

77.700 78.341 78.425 78.755 79.469

HuyệnQuảng Trạch

103.407 104.945 105.463 105.997 106.472

HuyệnBố Trạch

178.460 181.618 182.508 183.181 183.960

HuyệnQuảng Ninh

86.845 89.062 89.462 89.908 90.389

HuyệnLệ Thuỷ

140.527 141.787 142.232 142.718 143.062

Đầu trang

4. Tỷ số giới tính của dân sinh phân theo thành thị, nông thôn

Đơn vị tính:Số nam/100 nữ

Tổng số Chia ra
Thành thị Nông thôn
2010 100,11 99,89 100,15
2013 100,19 99,84 100,25
2014 100,20 100,45 100,13
2015 100,20 100,58 100,11
Sơ cỗ 2016 100,21 101,01 100,02

Đầu trang

5. Nhân lực từ 15 tuổi trở lên trên phân theo giới tính cùng phân theo thành thị, nông thôn

2010 2013 2014 2015 Sơ cỗ 2016

Người

TỔNG SỐ 468.341 529.023 528.930 530.064 531.095
Phân theo giới tính

Nam

239.090 271.307 264.639 264.706 264.903

Nữ

229.251 257.716 264.291 265.358 266.192
Phân theo thành thị, nông thôn

Thành thị

65.982 78.504 102.575 103.795 104.782

Nông thôn

402.359 450.519 426.355 426.269 426.313

Cơ cấu (%)

TỔNG SỐ 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
Phân theo giới tính

Nam

51,05 51,28 50,03 49,94 49,88

Nữ

48,95 48,72 49,97 50,06 50,12
Phân theo thành thị, nông thôn

Thành thị

14,09 14,84 19,39 19,58 19,73

Nông thôn

85,91 85,16 80,61 80,42 80,27

Đầu trang

6. Nhân lực từ 15 tuổi trở lên đang thao tác tại thời khắc 1/7 phân theo loại hình kinh tế